Tới nội dung chính

Giá vàng trực tiếp

Theo dõi giá vàng, bạc thế giới và giá các thương hiệu vàng Việt Nam trong thời gian thực, kèm công cụ quy đổi giữa troy ounce, gram, chỉ và lượng.

Trực tiếpCập nhật:
Giá vàng tại Việt Nam

Giá thế giới

Vàng (XAU)
$4,100.30
▲ +1.73% · 24h
Phân tích XAU/USD chi tiết →
Bạc (XAG)
$59.75
▲ +2.40% · 24h
Bạch kim (XPT)
$1,649.10
▲ +2.96% · 24h
Palladium (XPD)
$1,221.50
▲ +3.50% · 24h
Tỷ lệ Vàng/Bạc
68.6
Trung bình
Dưới 50 = bạc đắt theo lịch sử. Trên 80 = bạc rẻ theo lịch sử.

Biểu đồ giá

Vàng (XAU)
▲ +2.05% · 24h·Low 4,016.20·Last $4,098.60·High 4,110.20
4,0094,0364,0634,0904,118Jun 26Jun 26Jun 26
▼ -5.47% · 7d·Low 3,989.80·Last $4,098.90·High 4,336.00
3,9624,0634,1634,2634,364Jun 18Jun 23Jun 26
▼ -8.92% · 30d·Low 3,990.30·Last $4,098.90·High 4,560.50
3,9454,1104,2754,4414,606May 26Jun 10Jun 26
Bạc (XAG)
▲ +5.37% · 24h·Low 56.36·Last $59.69·High 59.97
56.0757.1258.1759.2160.26Jun 26Jun 26Jun 26
▼ -13.55% · 7d·Low 55.99·Last $59.70·High 69.06
54.9458.7362.5366.3270.11Jun 18Jun 23Jun 26
▼ -21.77% · 30d·Low 58.05·Last $59.70·High 76.31
56.5961.8867.1872.4877.77May 26Jun 10Jun 26
Bạch kim (XPT)
▲ +4.00% · 24h·Low 1,583.30·Last $1,650.70·High 1,650.70
1,5781,5971,6171,6371,656Jun 26Jun 26Jun 26
▼ -6.11% · 7d·Low 1,551.10·Last $1,650.70·High 1,758.20
1,5351,5951,6551,7151,775Jun 18Jun 23Jun 26
▼ -15.02% · 30d·Low 1,580.60·Last $1,650.50·High 1,942.20
1,5521,6571,7611,8661,971May 26Jun 10Jun 26
Palladium (XPD)
▲ +3.65% · 24h·Low 1,177.00·Last $1,220.00·High 1,224.00
1,1731,1871,2011,2141,228Jun 26Jun 26Jun 26
▼ -8.65% · 7d·Low 1,158.50·Last $1,220.00·High 1,337.00
1,1441,1961,2481,3001,351Jun 18Jun 23Jun 26
▼ -11.96% · 30d·Low 1,161.30·Last $1,220.00·High 1,395.60
1,1431,2111,2781,3461,414May 26Jun 10Jun 26

Bối cảnh vĩ mô

DXY
101.34
▼ -0.09%
TNX
4.375%
▼ -0.39%
VIX
19.020
▲ +2.09%
SPX
7,370.31
▲ +0.17%
BTC
59,935
▲ +0.38%
OIL
69.200
▼ -3.78%

Quỹ ETF vàng & bạc

GLD▲ +2.43%
$374.80
SPDR Gold Shares
IAU▲ +2.41%
$76.800
iShares Gold Trust
GLDM▲ +2.43%
$80.805
SPDR Gold MiniShares
PHYS▲ +2.60%
$30.760
Sprott Physical Gold Trust
SLV▲ +3.54%
$53.615
iShares Silver Trust
SGOL▲ +2.46%
$38.895
abrdn Physical Gold Shares

Cổ phiếu khai khoáng

NEM▲ +2.02%
$97.280
Newmont
GOLD▲ +2.39%
$42.440
Barrick Gold
AEM▲ +1.74%
$158.90
Agnico Eagle
WPM▲ +1.18%
$114.41
Wheaton
FNV▲ +3.02%
$216.35
Franco-Nevada
KGC▲ +2.54%
$24.650
Kinross Gold
AU▲ +3.07%
$81.780
AngloGold Ashanti
SJC · Cao hơn giá thế giới
+13.2%
$4,100.30/oz

Vàng SJC cao hơn vàng thế giới bao nhiêu (30 ngày)

Trung bình 30 ngày: +11.3%
Hiện tại: +13.2%
Vị trí trong 30 ngày: 83th
$6.00$8.00$10.00$12.00$14.00$16.00$18.00May 27May 30Jun 15Jun 18Jun 20Jun 23Jun 26$13.24

Đại lý Việt Nam

#Đại lýSản phẩmMuaBánChênh lệchCao hơn giá thế giới
1 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC)Giá bán tốt nhất Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
2 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
3 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
4 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
5 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
6 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
7 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
8 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
9 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
10 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
11 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
12 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
13 PNJ Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
14 PNJ Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
15 PNJ Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
16 PNJ Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
17 PNJ Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
18 PNJ Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
19 DOJI Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
20 DOJI Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
21 DOJI Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
22 Mi Hồng Vàng Mi HồngGiá mua tốt nhất Vàng miếng SJC bar14.500.000 ₫14.700.000 ₫1.36%+13.2%
23 Ngọc Thẩm Vàng Ngọc Thẩm Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
24 Ngọc Thẩm Vàng Ngọc Thẩm Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
25 Ngọc Thẩm Vàng Ngọc Thẩm Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
26 Bảo Tín Minh Châu Vàng miếng SJC bar14.300.000 ₫14.700.000 ₫2.72%+13.2%
27 Bảo Tín Mạnh Hải Vàng miếng SJC bar14.400.000 ₫14.700.000 ₫2.04%+13.2%
28 Phú Quý Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Phú Quý Vàng miếng SJC bar14.380.000 ₫14.700.000 ₫2.18%+13.2%

So sánh các đại lý và sản phẩm

Đại lýVàng miếng SJC
SJC+13.2%
PNJ+13.2%
DOJI+13.2%
Mi Hồng+13.2%
Ngọc Thẩm+13.2%

Quy đổi · 1 troy ounce =

USD4,100.30
EUR3,608.83
JPY663,337
VND107.669.789
CNY27,917.29
GBP3,109.48

Giá vàng theo quốc gia

Giá XAU/USD spot quy đổi sang nội tệ. Quy định thuế vàng đầu tư khác nhau theo nước.

🇻🇳Việt Nam

mỗi gram
3.462.255 VND
mỗi ounce troy
107.688.171 VND
Lưu ý thuế: SJC trong nước cao hơn giá thế giới 5–15%; vàng miếng VAT 0%.
Xem bảng so sánh SJC, PNJ, DOJI ở phần trên cho giá bán lẻ trong nước.

Tin tức mới nhất

Xem tất cả →

Câu hỏi thường gặp

Tại sao giá vàng SJC cao hơn giá thế giới?

Giá bán lẻ SJC tại Việt Nam thường cao hơn giá XAU quốc tế do hai yếu tố: (1) SJC độc quyền sản xuất vàng miếng dập bởi nhà nước, hạn chế nguồn cung trong nước; (2) thuế nhập khẩu, biên lợi nhuận tinh luyện và spread của đại lý cộng dồn lên giá benchmark thế giới. Chênh lệch có thể từ 5 % khi thị trường ổn định đến trên 15 % khi cầu tăng đột biến.

Giá vàng trên NowPrice cập nhật bao lâu một lần?

Giá thế giới (XAU, XAG, XPT, XPD) làm mới mỗi 5 phút trong giờ giao dịch toàn cầu. Giá bán lẻ Việt Nam (SJC, PNJ, DOJI) làm mới mỗi 5 phút từ trang công khai của từng đơn vị. Timestamp "cập nhật lần cuối" ở đầu trang hiển thị chính xác thời điểm con số được lấy.

NowPrice lấy giá vàng từ đâu?

Giá thế giới lấy từ Yahoo Finance và futures COMEX (GC=F, SI=F, PL=F, PA=F). Giá bán lẻ Việt Nam scrape trực tiếp từ bảng giá công khai của SJC, PNJ và DOJI. Chúng tôi không tổng hợp lại từ các tracker khác.

Vàng SJC, PNJ và DOJI khác nhau ở đâu?

SJC là thương hiệu duy nhất được phép dập vàng miếng 99.99 % có dấu nhà nước — premium cao nhất và được xem như vàng tiết kiệm. PNJDOJI là tiệm vàng tư nhân bán vàng miếng 99.99 % không thương hiệu và trang sức 24K; giá thường thấp hơn SJC và gần giá thế giới hơn.

Tại sao giá mua và bán SJC chênh nhau?

Khoảng chênh lệch (spread) bù đắp chi phí vận hành và biên rủi ro của đại lý. SJC thường có spread 1–3 % giữa mua và bán; spread giãn rộng khi thị trường biến động mạnh hoặc nguồn cung quốc tế bị siết.

Có an toàn khi dùng giá NowPrice để giao dịch vàng?

NowPrice công bố giá tham khảo. Luôn xác nhận giá quầy tại đại lý trước khi giao dịch — chênh lệch nhỏ giữa các lần fetch có thể dẫn tới chênh vài trăm nghìn VND mỗi lượng. Chúng tôi không phải đại lý được cấp phép và không bảo đảm tuyệt đối về số liệu.