Tới nội dung chính

Giá vàng trực tiếp

Theo dõi giá vàng, bạc thế giới và giá các thương hiệu vàng Việt Nam trong thời gian thực, kèm công cụ quy đổi giữa troy ounce, gram, chỉ và lượng.

Trực tiếpCập nhật:
Giá thế giới
Vàng (XAU)
$4,697.00
▼ -0.46% · 24h
Bạc (XAG)
$85.17
▼ -0.37% · 24h
Bạch kim (XPT)
$2,123.70
▲ +0.39% · 24h
Palladium (XPD)
$1,495.00
▼ -1.24% · 24h
Tỷ lệ Vàng/Bạc
55.1
Tỷ lệ thấp
Dưới 50 = bạc đắt theo lịch sử. Trên 80 = bạc rẻ theo lịch sử.
Biểu đồ giá
Vàng (XAU)
▼ -0.77% · 24h·Low 4,693.50·Last $4,694.70·High 4,736.00
4,6904,7024,7154,7274,739May 12May 12May 12
▲ +3.34% · 7d·Low 4,543.00·Last $4,694.70·High 4,777.20
4,5244,5924,6604,7284,796May 5May 7May 12
▼ -1.00% · 30d·Low 4,519.50·Last $4,694.90·High 4,857.60
4,4924,5914,6894,7874,885Apr 13Apr 27May 12
Bạc (XAG)
▼ -2.32% · 24h·Low 84.06·Last $84.78·High 86.97
83.8384.6785.5286.3687.20May 12May 12May 12
▲ +15.86% · 7d·Low 73.18·Last $84.79·High 87.93
72.0076.2880.5684.8389.11May 5May 7May 12
▲ +12.27% · 30d·Low 71.57·Last $84.79·High 85.49
70.4674.4978.5382.5786.60Apr 13Apr 27May 12
Bạch kim (XPT)
▲ +0.20% · 24h·Low 2,078.20·Last $2,116.10·High 2,131.00
2,0742,0892,1052,1202,135May 12May 12May 12
▲ +7.38% · 7d·Low 1,963.80·Last $2,116.10·High 2,166.20
1,9482,0062,0652,1242,182May 5May 7May 12
▲ +2.63% · 30d·Low 1,885.30·Last $2,116.10·High 2,124.50
1,8661,9362,0052,0742,144Apr 13Apr 27May 12
Palladium (XPD)
▼ -1.35% · 24h·Low 1,491.00·Last $1,493.50·High 1,518.00
1,4891,4971,5051,5121,520May 12May 12May 12
▼ -0.50% · 7d·Low 1,477.00·Last $1,493.50·High 1,574.50
1,4691,4971,5261,5541,582May 5May 7May 12
▼ -4.86% · 30d·Low 1,461.10·Last $1,493.50·High 1,590.40
1,4511,4881,5261,5631,601Apr 13Apr 27May 12
Bối cảnh vĩ mô
DXY
98.350
▲ +0.40%
TNX
4.437%
▲ +0.61%
VIX
18.680
▲ +1.63%
SPX
7,390.97
▼ -0.30%
BTC
80,612
▼ -1.36%
OIL
101.28
▲ +3.27%
Quỹ ETF vàng & bạc
GLD▼ -0.75%
$430.52
SPDR Gold Shares
IAU▼ -0.75%
$88.200
iShares Gold Trust
GLDM▼ -0.73%
$92.810
SPDR Gold MiniShares
PHYS▼ -0.77%
$35.525
Sprott Physical Gold Trust
SLV▲ +4.71%
$76.450
iShares Silver Trust
SGOL▼ -0.76%
$44.650
abrdn Physical Gold Shares
Cổ phiếu khai khoáng
NEM▼ -2.05%
$118.20
Newmont
GOLD▼ -3.16%
$42.030
Barrick Gold
AEM▼ -1.93%
$193.09
Agnico Eagle
WPM▼ -2.11%
$140.79
Wheaton
FNV▼ -0.12%
$237.22
Franco-Nevada
KGC▼ -2.26%
$31.090
Kinross Gold
AU▼ -4.26%
$103.72
AngloGold Ashanti
BTMC · Cao hơn giá thế giới
+11.6%
$4,697.00/oz

Vàng SJC cao hơn vàng thế giới bao nhiêu (30 ngày)

Trung bình 30 ngày: +11.7%
Hiện tại: +11.5%
Vị trí trong 30 ngày: 28th
$9.00$10.00$11.00$12.00$13.00May 8May 9May 10May 10May 11May 11May 12$11.51
Đại lý Việt Nam
#Đại lýSản phẩmMuaBánChênh lệchCao hơn giá thế giới
1 BTMC Bảo Tín Minh Châu Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
2 BTMC Bảo Tín Minh Châu Vàng miếng VRTL bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
3 BTMC Bảo Tín Minh Châu Vàng Rồng Thăng Long 9999 jewelry16.050.000 ₫16.450.000 ₫2.43%+10.9%
4 BTMC Bảo Tín Minh Châu Vàng Rồng Thăng Long 999 jewelry16.030.000 ₫16.430.000 ₫2.43%+10.7%
5 BTMC Bảo Tín Minh ChâuGiá bán tốt nhất Vàng nguyên liệu raw15.200.000 ₫Chỉ bán sỉ-100.0%
6 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
7 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
8 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
9 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
10 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
11 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
12 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
13 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
14 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
15 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
16 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
17 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
18 PNJ Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
19 PNJ Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
20 PNJ Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
21 PNJ Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
22 PNJ Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
23 PNJ Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
24 DOJI Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
25 DOJI Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
26 DOJI Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
27 Mi Hồng Vàng Mi HồngGiá mua tốt nhất Vàng miếng SJC bar16.350.000 ₫16.500.000 ₫0.91%+11.2%
28 Ngọc Thẩm Vàng Ngọc Thẩm Vàng miếng SJC bar16.150.000 ₫16.450.000 ₫1.82%+10.9%
29 Ngọc Thẩm Vàng Ngọc Thẩm Vàng miếng SJC bar16.150.000 ₫16.450.000 ₫1.82%+10.9%
30 Ngọc Thẩm Vàng Ngọc Thẩm Vàng miếng SJC bar16.150.000 ₫16.450.000 ₫1.82%+10.9%
31 Bảo Tín Minh Châu Vàng miếng SJC bar16.220.000 ₫16.520.000 ₫1.82%+11.3%
32 Bảo Tín Mạnh Hải Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%
33 Phú Quý Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Phú Quý Vàng miếng SJC bar16.250.000 ₫16.550.000 ₫1.81%+11.6%

So sánh các đại lý và sản phẩm

Đại lýVàng miếng SJCVàng miếng VRTLVàng Rồng Thăng Long 9999Vàng Rồng Thăng Long 999Vàng nguyên liệu
BTMC+11.6%+11.6%+10.9%+10.7%-100.0%
SJC+11.6%
PNJ+11.6%
DOJI+11.6%
Mi Hồng+11.2%
Ngọc Thẩm+10.9%

Quy đổi · 1 troy ounce =

USD4,697.00
EUR3,990.80
JPY738,132
VND123.055.373
CNY31,983.47
GBP3,451.83

Tin tức mới nhất

Xem tất cả →

Câu hỏi thường gặp

Tại sao giá vàng SJC cao hơn giá thế giới?

Giá bán lẻ SJC tại Việt Nam thường cao hơn giá XAU quốc tế do hai yếu tố: (1) SJC độc quyền sản xuất vàng miếng dập bởi nhà nước, hạn chế nguồn cung trong nước; (2) thuế nhập khẩu, biên lợi nhuận tinh luyện và spread của đại lý cộng dồn lên giá benchmark thế giới. Chênh lệch có thể từ 5 % khi thị trường ổn định đến trên 15 % khi cầu tăng đột biến.

Giá vàng trên NowPrice cập nhật bao lâu một lần?

Giá thế giới (XAU, XAG, XPT, XPD) làm mới mỗi 5 phút trong giờ giao dịch toàn cầu. Giá bán lẻ Việt Nam (SJC, PNJ, DOJI) làm mới mỗi 5 phút từ trang công khai của từng đơn vị. Timestamp "cập nhật lần cuối" ở đầu trang hiển thị chính xác thời điểm con số được lấy.

NowPrice lấy giá vàng từ đâu?

Giá thế giới lấy từ Yahoo Finance và futures COMEX (GC=F, SI=F, PL=F, PA=F). Giá bán lẻ Việt Nam scrape trực tiếp từ bảng giá công khai của SJC, PNJ và DOJI. Chúng tôi không tổng hợp lại từ các tracker khác.

Vàng SJC, PNJ và DOJI khác nhau ở đâu?

SJC là thương hiệu duy nhất được phép dập vàng miếng 99.99 % có dấu nhà nước — premium cao nhất và được xem như vàng tiết kiệm. PNJDOJI là tiệm vàng tư nhân bán vàng miếng 99.99 % không thương hiệu và trang sức 24K; giá thường thấp hơn SJC và gần giá thế giới hơn.

Tại sao giá mua và bán SJC chênh nhau?

Khoảng chênh lệch (spread) bù đắp chi phí vận hành và biên rủi ro của đại lý. SJC thường có spread 1–3 % giữa mua và bán; spread giãn rộng khi thị trường biến động mạnh hoặc nguồn cung quốc tế bị siết.

Có an toàn khi dùng giá NowPrice để giao dịch vàng?

NowPrice công bố giá tham khảo. Luôn xác nhận giá quầy tại đại lý trước khi giao dịch — chênh lệch nhỏ giữa các lần fetch có thể dẫn tới chênh vài trăm nghìn VND mỗi lượng. Chúng tôi không phải đại lý được cấp phép và không bảo đảm tuyệt đối về số liệu.