Tới nội dung chính

Giá vàng trực tiếp

Theo dõi giá vàng, bạc thế giới và giá các thương hiệu vàng Việt Nam trong thời gian thực, kèm công cụ quy đổi giữa troy ounce, gram, chỉ và lượng.

Trực tiếpCập nhật:
Giá vàng tại Việt Nam

Giá thế giới

Vàng (XAU)
$4,665.50
▲ +0.90% · 24h
Phân tích XAU/USD chi tiết →
Bạc (XAG)
$69.02
▼ -0.64% · 24h
Bạch kim (XPT)
$1,889.10
▲ +0.10% · 24h
Palladium (XPD)
$1,352.50
▲ +0.30% · 24h
Tỷ lệ Vàng/Bạc
67.6
Trung bình
Dưới 50 = bạc đắt theo lịch sử. Trên 80 = bạc rẻ theo lịch sử.

Biểu đồ giá

Vàng (XAU)
▼ -0.21% · 24h·Low 4,665.10·Last $4,665.50·High 4,675.80
4,6644,6674,6704,6744,677Aug 23Aug 23Aug 23
▲ +5.04% · 7d·Low 4,386.00·Last $4,665.50·High 4,686.60
4,3624,4494,5364,6234,711Aug 16Aug 19Aug 23
▲ +15.29% · 30d·Low 4,033.70·Last $4,665.50·High 4,665.50
3,9834,1664,3504,5334,716Jul 23Aug 7Aug 23
Bạc (XAG)
▼ -0.56% · 24h·Low 68.98·Last $69.02·High 69.41
68.9569.0769.2069.3269.44Aug 23Aug 23Aug 23
▲ +5.57% · 7d·Low 62.74·Last $69.02·High 69.96
62.1664.2666.3568.4470.54Aug 16Aug 19Aug 23
▲ +19.41% · 30d·Low 57.30·Last $69.02·High 69.47
56.3359.8663.3966.9170.44Jul 23Aug 7Aug 23
Bạch kim (XPT)
▼ -0.09% · 24h·Low 1,889.10·Last $1,889.10·High 1,892.00
1,8891,8901,8911,8911,892Aug 23Aug 23Aug 23
▲ +6.84% · 7d·Low 1,714.70·Last $1,889.10·High 1,907.60
1,6991,7551,8111,8671,923Aug 16Aug 19Aug 23
▲ +18.14% · 30d·Low 1,590.10·Last $1,889.10·High 1,889.10
1,5661,6531,7401,8261,913Jul 23Aug 7Aug 23
Palladium (XPD)
▲ +0.00% · 24h·Low 1,352.50·Last $1,352.50·High 1,355.00
1,3521,3531,3541,3541,355Aug 23Aug 23Aug 23
▲ +1.50% · 7d·Low 1,285.00·Last $1,352.50·High 1,365.50
1,2791,3021,3251,3491,372Aug 16Aug 19Aug 23
▲ +7.74% · 30d·Low 1,245.70·Last $1,352.50·High 1,377.20
1,2351,2731,3111,3501,388Jul 23Aug 7Aug 23

Bối cảnh vĩ mô

DXY
98.870
▲ +0.07%
TNX
4.738%
▲ +0.89%
VIX
15.130
▼ -5.50%
SPX
7,674.37
▲ +0.43%
BTC
77,583
▲ +0.66%
OIL
86.340
▼ -0.83%

Quỹ ETF vàng & bạc

GLD▲ +2.30%
$423.36
SPDR Gold Shares
IAU▲ +2.30%
$86.790
iShares Gold Trust
GLDM▲ +2.27%
$91.320
SPDR Gold MiniShares
PHYS▲ +2.67%
$35.000
Sprott Physical Gold Trust
SLV▲ +4.52%
$62.720
iShares Silver Trust
SGOL▲ +2.35%
$43.960
abrdn Physical Gold Shares

Cổ phiếu khai khoáng

NEM▲ +3.09%
$131.58
Newmont
GOLD▲ +1.20%
$46.210
Barrick Gold
AEM▲ +1.90%
$216.06
Agnico Eagle
WPM▲ +5.01%
$157.78
Wheaton
FNV▲ +2.94%
$265.74
Franco-Nevada
KGC▲ +4.23%
$32.760
Kinross Gold
AU▲ +5.94%
$121.22
AngloGold Ashanti
SJC · Cao hơn giá thế giới
+0.9%
$4,665.50/oz

Vàng SJC cao hơn vàng thế giới bao nhiêu (30 ngày)

Trung bình 30 ngày: +5.8%
Hiện tại: +1.0%
Vị trí trong 30 ngày: 12th
$0$2.00$4.00$6.00$8.00$10.00$12.00$14.00Jul 25Jul 28Jul 31Aug 8Aug 12Aug 20Aug 23$0.9500

Đại lý Việt Nam

#Đại lýSản phẩmMuaBánChênh lệchCao hơn giá thế giới
1 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
2 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
3 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
4 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
5 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
6 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
7 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
8 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
9 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
10 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
11 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
12 SJC Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
13 PNJ Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
14 PNJ Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
15 PNJ Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
16 PNJ Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
17 PNJ Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
18 PNJ Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
19 DOJI Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
20 DOJI Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
21 DOJI Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
22 Mi Hồng Vàng Mi HồngGiá bán tốt nhất Vàng miếng SJC bar14.500.000 ₫14.650.000 ₫1.02%+0.2%
23 Ngọc Thẩm Vàng Ngọc Thẩm Vàng miếng SJC bar14.350.000 ₫14.700.000 ₫2.38%+0.5%
24 Ngọc Thẩm Vàng Ngọc Thẩm Vàng miếng SJC bar14.350.000 ₫14.700.000 ₫2.38%+0.5%
25 Ngọc Thẩm Vàng Ngọc Thẩm Vàng miếng SJC bar14.350.000 ₫14.700.000 ₫2.38%+0.5%
26 Bảo Tín Minh Châu Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
27 Bảo Tín Mạnh Hải Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%
28 Phú Quý Tập đoàn Vàng bạc Đá quý Phú Quý Vàng miếng SJC bar14.460.000 ₫14.760.000 ₫2.03%+0.9%

So sánh các đại lý và sản phẩm

Đại lýVàng miếng SJC
SJC+0.9%
PNJ+0.9%
DOJI+0.9%
Mi Hồng+0.2%
Ngọc Thẩm+0.5%

Quy đổi · 1 troy ounce =

USD4,665.50
EUR3,993.78
JPY741,250
VND121.274.210
CNY31,459.69
GBP3,419.80

Giá vàng theo quốc gia

Giá XAU/USD spot quy đổi sang nội tệ. Quy định thuế vàng đầu tư khác nhau theo nước.

🇻🇳Việt Nam

mỗi gram
3.900.811 VND
mỗi ounce troy
121.328.797 VND
Lưu ý thuế: SJC trong nước cao hơn giá thế giới 5–15%; vàng miếng VAT 0%.
Xem bảng so sánh SJC, PNJ, DOJI ở phần trên cho giá bán lẻ trong nước.

Tin tức mới nhất

Xem tất cả →

Câu hỏi thường gặp

Tại sao giá vàng SJC cao hơn giá thế giới?

Giá bán lẻ SJC tại Việt Nam thường cao hơn giá XAU quốc tế do hai yếu tố: (1) SJC độc quyền sản xuất vàng miếng dập bởi nhà nước, hạn chế nguồn cung trong nước; (2) thuế nhập khẩu, biên lợi nhuận tinh luyện và spread của đại lý cộng dồn lên giá benchmark thế giới. Chênh lệch có thể từ 5 % khi thị trường ổn định đến trên 15 % khi cầu tăng đột biến.

Giá vàng trên NowPrice cập nhật bao lâu một lần?

Giá thế giới (XAU, XAG, XPT, XPD) làm mới mỗi 5 phút trong giờ giao dịch toàn cầu. Giá bán lẻ Việt Nam (SJC, PNJ, DOJI) làm mới mỗi 5 phút từ trang công khai của từng đơn vị. Timestamp "cập nhật lần cuối" ở đầu trang hiển thị chính xác thời điểm con số được lấy.

NowPrice lấy giá vàng từ đâu?

Giá thế giới lấy từ Yahoo Finance và futures COMEX (GC=F, SI=F, PL=F, PA=F). Giá bán lẻ Việt Nam scrape trực tiếp từ bảng giá công khai của SJC, PNJ và DOJI. Chúng tôi không tổng hợp lại từ các tracker khác.

Vàng SJC, PNJ và DOJI khác nhau ở đâu?

SJC là thương hiệu duy nhất được phép dập vàng miếng 99.99 % có dấu nhà nước — premium cao nhất và được xem như vàng tiết kiệm. PNJDOJI là tiệm vàng tư nhân bán vàng miếng 99.99 % không thương hiệu và trang sức 24K; giá thường thấp hơn SJC và gần giá thế giới hơn.

Tại sao giá mua và bán SJC chênh nhau?

Khoảng chênh lệch (spread) bù đắp chi phí vận hành và biên rủi ro của đại lý. SJC thường có spread 1–3 % giữa mua và bán; spread giãn rộng khi thị trường biến động mạnh hoặc nguồn cung quốc tế bị siết.

Có an toàn khi dùng giá NowPrice để giao dịch vàng?

NowPrice công bố giá tham khảo. Luôn xác nhận giá quầy tại đại lý trước khi giao dịch — chênh lệch nhỏ giữa các lần fetch có thể dẫn tới chênh vài trăm nghìn VND mỗi lượng. Chúng tôi không phải đại lý được cấp phép và không bảo đảm tuyệt đối về số liệu.