Tới nội dung chính

Chứng khoán trực tiếp

Chỉ số chứng khoán thế giới và mã chứng khoán Việt Nam — giá cập nhật trong giờ giao dịch, ngoài giờ là giá đóng cửa

LiveCập nhật lần cuối:
Chỉ số chứng khoán của Việt Nam

Chỉ số thế giới

Mỹ

S&P 500USD
7,811.5
▲ +0.59%7,779.3 – 7,820.6
Nasdaq CompositeUSD
27,366.2
▲ +0.64%27,254.0 – 27,395.4
Dow JonesUSD
51,655.0
▲ +0.83%51,259.0 – 51,765.1
Russell 2000USD
2,807.0
▲ +0.46%2,795.5 – 2,814.0

Châu Âu

FTSE 100GBP
10,552.1
▲ +1.06%10,441.5 – 10,577.3
DAXEUR
25,087.3
▲ +1.13%24,955.7 – 25,164.7
CAC 40EUR
7,803.3
▲ +0.95%7,767.0 – 7,825.3
IBEX 35EUR
19,033.1
▲ +0.55%19,033.1 – 19,181.6
Euro Stoxx 50EUR
6,173.4
▲ +0.76%6,129.4 – 6,204.5
FTSE MIBEUR
49,746.3
▲ +0.91%49,573.0 – 49,916.6
AEXEUR
1,131.0
▲ +0.87%1,124.6 – 1,135.8
SMICHF
13,787.4
▲ +1.10%13,724.0 – 13,811.5
PSIEUR
9,267.5
▼ -0.86%9,265.9 – 9,384.4

Châu Á - TBD

Nikkei 225JPY
69,030.9
▼ -0.02%68,150.0 – 69,143.5
Hang SengHKD
24,211.4
▲ +1.79%23,941.3 – 24,224.1
KOSPIKRW
6,625.9
▼ -2.62%6,625.9 – 6,810.8
BSE SensexINR
72,472.3
▲ +1.23%71,739.5 – 72,669.2
ASX 200AUD
8,716.6
▲ +0.64%8,660.9 – 8,716.6
Straits TimesSGD
5,401.9
▼ -0.20%5,369.5 – 5,455.2
JKSEIDR
6,093.8
▲ +1.04%5,995.8 – 6,100.6
TWSETWD
49,313.4
▼ -0.99%49,189.8 – 49,783.1
Shanghai CompositeCNY
3,813.8
▲ +0.05%3,754.1 – 3,824.7

Thị trường mới nổi

BovespaBRL
209,066.9
▲ +1.38%206,237.6 – 209,713.5
S&P/TSX CompositeCAD
35,664.6
▲ +1.48%35,321.9 – 35,683.3
IPC MexicoMXN
66,048.6
▲ +1.63%64,934.8 – 66,176.3
JSE All ShareZAR
108,524.8
▲ +1.32%107,108.9 – 108,828.5

Biểu đồ giá

S&P 500
▲ +0.24% · 24h·Low 7,782.33·Last 7,811.54·High 7,818.48
7,7797,7907,8007,8117,821Oct 9Oct 9Oct 9
▲ +2.33% · 7d·Low 7,633.77·Last 7,811.54·High 7,842.12
7,6177,6787,7387,7987,859Oct 1Oct 6Oct 9
▲ +2.90% · 30d·Low 7,551.81·Last 7,811.54·High 7,818.93
7,5307,6087,6857,7637,840Sep 10Sep 24Oct 9
Nasdaq
▲ +0.04% · 24h·Low 27,265.44·Last 27,366.17·High 27,385.73
27,25627,29127,32627,36027,395Oct 9Oct 9Oct 9
▲ +1.98% · 7d·Low 26,805.73·Last 27,366.17·High 27,708.37
26,73426,99527,25727,51927,781Oct 1Oct 6Oct 9
▲ +4.92% · 30d·Low 25,978.43·Last 27,366.17·High 27,599.79
25,84926,31926,78927,25927,729Sep 10Sep 24Oct 9
Dow Jones
▲ +0.69% · 24h·Low 51,303.42·Last 51,654.95·High 51,753.76
51,26751,39851,52951,65951,790Oct 9Oct 9Oct 9
▲ +1.96% · 7d·Low 50,618.88·Last 51,654.95·High 51,714.37
50,53150,84951,16751,48451,802Oct 1Oct 6Oct 9
▼ -0.79% · 30d·Low 50,906.05·Last 51,654.95·High 52,573.29
50,77351,25651,74052,22352,707Sep 10Sep 24Oct 9
DAX
▲ +0.46% · 24h·Low 24,963.90·Last 25,087.27·High 25,154.34
24,94925,00425,05925,11425,170Oct 9Oct 9Oct 9
▲ +0.85% · 7d·Low 24,823.64·Last 25,087.27·High 25,467.59
24,77224,95925,14625,33225,519Oct 1Oct 6Oct 9
▼ -1.91% · 30d·Low 24,806.97·Last 25,087.27·High 25,716.71
24,73424,99825,26225,52625,789Sep 9Sep 24Oct 9
Nikkei 225
▲ +0.79% · 24h·Low 68,168.17·Last 69,030.92·High 69,121.85
68,09268,36868,64568,92269,198Oct 9Oct 9Oct 9
▲ +1.93% · 7d·Low 67,722.80·Last 69,030.92·High 70,773.80
67,47968,36469,24870,13371,018Oct 1Oct 6Oct 9
▲ +5.97% · 30d·Low 63,484.10·Last 69,030.92·High 70,683.98
62,90864,99667,08469,17271,260Sep 9Sep 25Oct 9
Hang Seng
▲ +1.03% · 24h·Low 23,964.03·Last 24,211.35·High 24,217.74
23,94424,01724,09124,16424,238Oct 9Oct 9Oct 9
▼ -1.07% · 7d·Low 23,785.79·Last 24,211.35·High 24,613.27
23,72023,96024,20024,43924,679Sep 30Oct 6Oct 9
▼ -4.21% · 30d·Low 23,785.79·Last 24,211.35·High 25,274.96
23,66724,09924,53024,96225,394Sep 9Sep 23Oct 9

Chứng khoán Việt Nam

VN-Index, VN30, HNX, UPCoM

VN-IndexVND
1,735.1
▼ -0.22%▲ 121▼ 170
VN30VND
1,873.4
▼ -0.19%▲ 11▼ 16
HNXVND
261.60
▲ +2.10%▲ 52▼ 65
HNX30VND
432.43
▲ +0.70%▲ 10▼ 12
UPCOMVND
124.24
▼ -0.77%▲ 86▼ 106

VN30

MãDoanh nghiệpGiáThay đổi24h %Cao trong ngàyThấp trong ngàyKL
VICVingroup225.50-2.50▼ -1.10%229.00225.503,032,200
VHMVinhomes66.00+0.30▲ +0.46%66.5064.306,604,000
VREVincom Retail23.15+0.05▲ +0.22%23.4522.852,702,400
VCBVietcombank56.70+0.10▲ +0.18%57.0056.203,049,500
BIDBIDV33.90+0.00▲ +0.00%34.1033.253,762,900
CTGVietinBank29.50+0.30▲ +1.03%29.5028.858,305,300
TCBTechcombank32.35+0.45▲ +1.41%32.4031.7015,207,700
VPBVPBank23.80+0.35▲ +1.49%23.9523.2520,155,900
MBBMB Bank19.05+0.15▲ +0.79%19.1518.6514,094,300
ACBACB20.15-0.20▼ -0.98%20.4520.1511,569,900
STBSacombank67.30+0.00▲ +0.00%67.8066.402,677,000
HDBHDBank22.40+0.85▲ +3.94%23.0521.3534,772,500
TPBTPBank11.45-0.15▼ -1.29%11.6011.256,768,500
SHBSHB10.00-0.05▼ -0.50%10.309.55128,335,400
FPTFPT57.90-1.80▼ -3.02%60.0057.5010,851,700
VNMVinamilk57.70-0.20▼ -0.35%58.3057.601,355,700
MSNMasan74.20+0.00▲ +0.00%74.7073.705,037,600
MWGMobile World75.90-0.20▼ -0.26%76.1075.002,801,400
PNJPhu Nhuan Jewelry19.50+1.25▲ +6.85%19.5019.057,146,800
SABSabeco42.90-0.10▼ -0.23%43.4542.75474,800
GASPetroVietnam Gas80.70-1.30▼ -1.59%83.6080.70983,500
PLXPetrolimex37.35-0.25▼ -0.66%38.5537.157,465,800
POWPV Power12.45-0.05▼ -0.40%12.6012.355,116,700
BCMBecamex IDC38.30-0.85▼ -2.17%39.1538.00446,500
GVRVN Rubber Group32.85-1.00▼ -2.95%34.3532.853,531,800
HPGHoa Phat Group20.10-0.05▼ -0.25%20.2519.8515,779,800
SSISSI Securities19.00-0.05▼ -0.26%19.7018.6526,053,200
SSBSeABank16.80-0.30▼ -1.75%17.3516.802,626,900
VIBVIB13.65-0.15▼ -1.09%13.8013.606,179,200
LPBLPBank40.70+0.05▲ +0.12%41.5040.651,829,000

Nguồn: VNDirect Finfo

So sánh chỉ số các nước

Chỉ số benchmark theo quốc gia — giá mới nhất, biến động 24h và YTD.

🇻🇳Việt NamVN-Index

Chỉ số
1.735 VND
24h
▼ -0.22%
YTD
—

YTD tốt nhất

  1. 🇰🇷Hàn Quốc▲ +74.40%
  2. 🇹🇼Đài Loan▲ +39.33%
  3. 🇯🇵Nhật Bản▲ +17.32%
  4. 🇧🇷Brazil▲ +10.42%
  5. 🇺🇸Hoa Kỳ▲ +8.02%

YTD tệ nhất

  1. 🇮🇩Indonesia▼ -25.94%
  2. 🇮🇳Ấn Độ▼ -12.35%
  3. 🇫🇷Pháp▼ -4.02%
  4. 🇩🇪Đức▼ -2.92%
  5. 🇭🇰Hồng Kông▼ -2.63%

Về chỉ số chứng khoán

Chỉ số chứng khoán phản ánh diễn biến chung của một rổ cổ phiếu — VN-Index gồm toàn bộ mã trên HOSE, VN30 lấy 30 mã vốn hóa lớn nhất, S&P 500 theo dõi 500 doanh nghiệp Mỹ lớn nhất. Giá hiển thị mang tính tham khảo, có thể trễ 15 phút; vui lòng kiểm tra với công ty chứng khoán trước khi giao dịch.

Tin tức mới nhất

Xem tất cả →

Câu hỏi thường gặp

NowPrice theo dõi những chỉ số nào?

26 chỉ số benchmark trên 23 quốc gia: S&P 500, Nasdaq, Dow Jones, Russell 2000 (Mỹ); FTSE 100 (Anh); DAX (Đức), CAC 40 (Pháp), IBEX 35 (Tây Ban Nha), FTSE MIB (Ý), AEX (Hà Lan), SMI (Thụy Sĩ), PSI (Bồ Đào Nha), Euro Stoxx 50 (Eurozone); Nikkei 225 (Nhật), Hang Seng (Hồng Kông), KOSPI (Hàn Quốc), Sensex (Ấn Độ), ASX 200 (Úc), Straits Times (Singapore), JKSE (Indonesia), TWSE (Đài Loan), Shanghai Composite (Trung Quốc); Bovespa (Brazil), TSX (Canada), IPC (Mexico), JSE (Nam Phi); cùng VN-Index, HNX-Index, UPCoM (Việt Nam). Quốc tế lấy từ Yahoo Finance mỗi 5 phút, VN từ VNDirect.

Khi nào thị trường mở cửa?

Mỗi thị trường theo giờ giao dịch địa phương: NYSE/Nasdaq 09:30–16:00 ET, HOSE/HNX 09:00–14:45 giờ Việt Nam, Tokyo 09:00–15:00 JST… Giá ngoài giờ là giá đóng cửa gần nhất. Lịch nghỉ lễ tuỳ sàn.

Vì sao % biến động khác với trang khác?

Một số trang hiển thị thay đổi so với ngày dương lịch trước; một số so với phiên giao dịch trước (bỏ qua cuối tuần/lễ). NowPrice dùng giá đóng cửa phiên trước theo Yahoo Finance — định nghĩa tiêu chuẩn.

Mã cổ phiếu Việt Nam (VN-Index, HOSE) có live không?

VN-Index và HOSE/HNX/UPCoM làm mới mỗi 3 phút từ VNDirect Finfo. Để có dữ liệu tick từng giây cần terminal môi giới (SSI iBoard, VPS…); NowPrice cung cấp giá tham chiếu chỉ thị.