Tới nội dung chính

Chứng khoán trực tiếp

Chỉ số chứng khoán thế giới và mã chứng khoán Việt Nam — giá cập nhật trong giờ giao dịch, ngoài giờ là giá đóng cửa

LiveCập nhật lần cuối:
Chỉ số chứng khoán của Việt Nam

Chỉ số thế giới

Mỹ

S&P 500USD
7,575.4
▲ +0.42%7,508.2 – 7,579.9
Nasdaq CompositeUSD
26,281.6
▲ +0.29%26,009.5 – 26,301.5
Dow JonesUSD
52,637.0
▲ +0.29%52,266.8 – 52,709.8
Russell 2000USD
2,977.8
▼ -0.49%2,963.2 – 2,998.2

Châu Âu

FTSE 100GBP
10,497.3
▲ +0.24%10,462.8 – 10,513.9
DAXEUR
25,067.1
▼ -0.20%24,937.5 – 25,195.8
CAC 40EUR
8,339.0
▲ +0.15%8,284.2 – 8,350.8
IBEX 35EUR
19,384.7
▲ +0.32%19,318.0 – 19,443.9
Euro Stoxx 50EUR
6,270.0
▼ -0.23%6,242.4 – 6,287.7
FTSE MIBEUR
52,614.2
▲ +0.44%52,399.3 – 52,818.4
AEXEUR
1,084.2
▲ +0.08%1,077.0 – 1,086.6
SMICHF
14,235.1
▲ +0.14%14,208.8 – 14,287.9
PSIEUR
9,106.8
▼ -0.19%9,086.6 – 9,142.2

Châu Á - TBD

Nikkei 225JPY
68,557.7
▲ +1.20%68,271.9 – 69,374.9
Hang SengHKD
24,175.1
▲ +0.60%24,064.6 – 24,499.6
KOSPIKRW
7,475.9
▲ +2.52%7,429.5 – 7,704.9
BSE SensexINR
77,569.4
▲ +1.08%77,320.6 – 77,642.2
ASX 200AUD
8,806.0
▲ +0.50%8,748.6 – 8,821.6
Straits TimesSGD
5,469.3
▲ +0.65%5,412.5 – 5,472.1
JKSEIDR
5,924.4
▲ +0.20%5,887.8 – 5,950.0
TWSETWD
45,354.6
▼ -0.83%45,352.4 – 46,064.1
Shanghai CompositeCNY
3,996.2
▼ -1.00%3,995.8 – 4,074.8

Thị trường mới nổi

BovespaBRL
177,866.4
▲ +2.97%172,760.7 – 177,866.4
S&P/TSX CompositeCAD
35,305.3
▲ +0.30%35,128.0 – 35,357.1
IPC MexicoMXN
66,496.1
▲ +0.59%66,140.5 – 66,798.1
JSE All ShareZAR
110,355.4
▲ +0.79%109,658.5 – 110,385.8

Biểu đồ giá

S&P 500
▲ +0.29% · 24h·Low 7,534.66·Last 7,575.39·High 7,577.44
7,5317,5447,5567,5687,581Jul 10Jul 10Jul 10
▲ +1.06% · 7d·Low 7,425.97·Last 7,575.39·High 7,575.64
7,4147,4577,5017,5447,588Jul 1Jul 7Jul 10
▲ +2.45% · 30d·Low 7,354.02·Last 7,575.39·High 7,575.39
7,3367,4017,4657,5297,593Jun 11Jun 25Jul 10
Nasdaq
▲ +0.17% · 24h·Low 26,087.43·Last 26,281.61·High 26,296.84
26,07126,13126,19226,25326,314Jul 10Jul 10Jul 10
▲ +0.58% · 7d·Low 25,548.04·Last 26,281.61·High 26,285.32
25,48925,70325,91726,13026,344Jul 1Jul 7Jul 10
▲ +1.83% · 30d·Low 25,297.62·Last 26,281.61·High 26,683.94
25,18725,58925,99126,39326,795Jun 11Jun 25Jul 10
Dow Jones
▲ +0.17% · 24h·Low 52,427.21·Last 52,637.01·High 52,701.36
52,40552,48552,56452,64452,723Jul 10Jul 10Jul 10
▲ +0.47% · 7d·Low 52,100.75·Last 52,637.01·High 53,060.10
52,02452,30252,58052,85953,137Jul 1Jul 7Jul 10
▲ +3.52% · 30d·Low 50,848.75·Last 52,637.01·High 53,055.91
50,67251,31251,95252,59253,232Jun 11Jun 25Jul 10
DAX
▼ -0.07% · 24h·Low 25,020.57·Last 25,067.09·High 25,194.16
25,00725,05725,10725,15825,208Jul 10Jul 10Jul 10
▼ -0.17% · 7d·Low 24,859.30·Last 25,067.09·High 25,887.80
24,77725,07525,37425,67225,970Jul 2Jul 7Jul 10
▲ +3.60% · 30d·Low 24,195.31·Last 25,067.09·High 25,817.89
24,06624,53625,00725,47725,948Jun 10Jun 25Jul 10
Nikkei 225
▼ -0.17% · 24h·Low 68,465.28·Last 68,557.73·High 69,345.54
68,39568,65068,90569,16169,416Jul 10Jul 10Jul 10
▼ -0.68% · 7d·Low 67,171.68·Last 68,557.73·High 69,857.10
66,95767,73668,51469,29370,072Jul 2Jul 7Jul 10
▲ +6.82% · 30d·Low 64,179.27·Last 68,557.73·High 72,366.34
63,52465,89968,27370,64773,021Jun 10Jun 25Jul 10
Hang Seng
▲ +0.33% · 24h·Low 24,095.89·Last 24,175.12·High 24,495.65
24,06424,18024,29624,41224,528Jul 10Jul 10Jul 10
▲ +4.34% · 7d·Low 22,997.61·Last 24,175.12·High 24,492.19
22,87823,31123,74524,17824,612Jul 2Jul 7Jul 10
▼ -0.95% · 30d·Low 22,671.86·Last 24,175.12·High 24,842.67
22,49823,12823,75724,38725,016Jun 10Jun 25Jul 10

Chứng khoán Việt Nam

VN-Index, VN30, HNX, UPCoM

VN-IndexVND
1,828.3
▼ -0.67%▲ 83▼ 209
VN30VND
1,970.8
▼ -0.82%▲ 5▼ 23
HNXVND
303.76
▼ -0.95%▲ 36▼ 86
HNX30VND
507.35
▼ -1.43%▲ 4▼ 21
UPCOMVND
128.33
▼ -0.22%▲ 91▼ 114

VN30

Doanh nghiệpGiáThay đổi24h %Cao trong ngàyThấp trong ngàyKL
VICVingroup223.00+2.00▲ +0.91%224.70220.803,999,100
VHMVinhomes147.00-1.70▼ -1.14%150.30146.703,156,900
VREVincom Retail26.35-0.55▼ -2.04%27.1526.304,811,300
VCBVietcombank60.50-0.60▼ -0.98%61.5060.503,016,400
BIDBIDV41.00-0.25▼ -0.61%41.5041.002,282,200
CTGVietinBank33.70-0.35▼ -1.03%34.3033.705,505,900
TCBTechcombank32.40-0.75▼ -2.26%33.2032.3016,294,000
VPBVPBank26.70-0.55▼ -2.02%27.2526.7014,081,800
MBBMB Bank24.65+0.05▲ +0.20%25.0024.5510,507,600
ACBACB22.55-0.25▼ -1.10%22.8522.557,372,900
STBSacombank70.10-0.90▼ -1.27%71.8070.102,145,300
HDBHDBank27.00-0.30▼ -1.10%27.4527.0011,150,500
TPBTPBank15.95-0.25▼ -1.54%16.2515.957,734,900
SHBSHB13.15-0.20▼ -1.50%13.3513.1536,761,600
FPTFPT70.60-1.50▼ -2.08%72.3070.607,937,300
VNMVinamilk56.60+0.90▲ +1.62%56.7055.805,573,700
MSNMasan68.80-0.10▼ -0.15%69.1068.102,701,100
MWGMobile World76.60-1.90▼ -2.42%78.9076.603,169,000
PNJPhu Nhuan Jewelry46.60-3.40▼ -6.80%49.8046.5010,169,700
SABSabeco47.15+0.00▲ +0.00%47.4046.80377,800
GASPetroVietnam Gas75.20-1.80▼ -2.34%77.2075.20512,700
PLXPetrolimex36.00+0.00▲ +0.00%36.9536.002,471,800
POWPV Power14.10-0.10▼ -0.70%14.3514.108,203,900
BCMBecamex IDC48.70-1.70▼ -3.37%50.5048.70233,000
GVRVN Rubber Group30.60-0.90▼ -2.86%31.6030.601,002,000
HPGHoa Phat Group22.95-0.25▼ -1.08%23.2522.9511,906,800
SSISSI Securities26.55-0.40▼ -1.48%27.0526.5015,212,300
SSBSeABank16.25+0.30▲ +1.88%16.2515.652,245,900
VIBVIB15.95-0.15▼ -0.93%16.2515.956,370,600
LPBLPBank53.40+1.00▲ +1.91%54.2052.402,495,600

Nguồn: VNDirect Finfo

So sánh chỉ số các nước

Chỉ số benchmark theo quốc gia — giá mới nhất, biến động 24h và YTD.

🇻🇳Việt NamVN-Index

Chỉ số
1.828 VND
24h
▼ -0.67%
YTD

YTD tốt nhất

  1. 🇰🇷Hàn Quốc▲ +74.40%
  2. 🇹🇼Đài Loan▲ +39.33%
  3. 🇯🇵Nhật Bản▲ +17.32%
  4. 🇧🇷Brazil▲ +10.42%
  5. 🇺🇸Hoa Kỳ▲ +8.02%

YTD tệ nhất

  1. 🇮🇩Indonesia▼ -25.94%
  2. 🇮🇳Ấn Độ▼ -12.35%
  3. 🇫🇷Pháp▼ -4.02%
  4. 🇩🇪Đức▼ -2.92%
  5. 🇭🇰Hồng Kông▼ -2.63%

Về chỉ số chứng khoán

Chỉ số chứng khoán phản ánh diễn biến chung của một rổ cổ phiếu — VN-Index gồm toàn bộ mã trên HOSE, VN30 lấy 30 mã vốn hóa lớn nhất, S&P 500 theo dõi 500 doanh nghiệp Mỹ lớn nhất. Giá hiển thị mang tính tham khảo, có thể trễ 15 phút; vui lòng kiểm tra với công ty chứng khoán trước khi giao dịch.

Tin tức mới nhất

Xem tất cả →

Câu hỏi thường gặp

NowPrice theo dõi những chỉ số nào?

26 chỉ số benchmark trên 23 quốc gia: S&P 500, Nasdaq, Dow Jones, Russell 2000 (Mỹ); FTSE 100 (Anh); DAX (Đức), CAC 40 (Pháp), IBEX 35 (Tây Ban Nha), FTSE MIB (Ý), AEX (Hà Lan), SMI (Thụy Sĩ), PSI (Bồ Đào Nha), Euro Stoxx 50 (Eurozone); Nikkei 225 (Nhật), Hang Seng (Hồng Kông), KOSPI (Hàn Quốc), Sensex (Ấn Độ), ASX 200 (Úc), Straits Times (Singapore), JKSE (Indonesia), TWSE (Đài Loan), Shanghai Composite (Trung Quốc); Bovespa (Brazil), TSX (Canada), IPC (Mexico), JSE (Nam Phi); cùng VN-Index, HNX-Index, UPCoM (Việt Nam). Quốc tế lấy từ Yahoo Finance mỗi 5 phút, VN từ VNDirect.

Khi nào thị trường mở cửa?

Mỗi thị trường theo giờ giao dịch địa phương: NYSE/Nasdaq 09:30–16:00 ET, HOSE/HNX 09:00–14:45 giờ Việt Nam, Tokyo 09:00–15:00 JST… Giá ngoài giờ là giá đóng cửa gần nhất. Lịch nghỉ lễ tuỳ sàn.

Vì sao % biến động khác với trang khác?

Một số trang hiển thị thay đổi so với ngày dương lịch trước; một số so với phiên giao dịch trước (bỏ qua cuối tuần/lễ). NowPrice dùng giá đóng cửa phiên trước theo Yahoo Finance — định nghĩa tiêu chuẩn.

Mã cổ phiếu Việt Nam (VN-Index, HOSE) có live không?

VN-Index và HOSE/HNX/UPCoM làm mới mỗi 3 phút từ VNDirect Finfo. Để có dữ liệu tick từng giây cần terminal môi giới (SSI iBoard, VPS…); NowPrice cung cấp giá tham chiếu chỉ thị.