Tới nội dung chính

Chứng khoán trực tiếp

Chỉ số chứng khoán thế giới và mã chứng khoán Việt Nam — giá cập nhật trong giờ giao dịch, ngoài giờ là giá đóng cửa

LiveCập nhật lần cuối:
Chỉ số chứng khoán của Việt Nam

Chỉ số thế giới

Mỹ

S&P 500USD
7,358.8
▲ +0.02%7,294.2 – 7,369.9
Nasdaq CompositeUSD
25,329.0
▼ -0.12%25,015.0 – 25,372.6
Dow JonesUSD
51,956.0
▲ +0.07%51,614.7 – 52,030.5
Russell 2000USD
3,006.1
▼ -0.06%2,979.1 – 3,011.0

Châu Âu

FTSE 100GBP
10,486.5
▼ -0.41%10,404.7 – 10,530.2
DAXEUR
24,668.6
▼ -1.31%24,547.7 – 24,869.6
CAC 40EUR
8,370.0
▼ -0.73%8,342.6 – 8,421.1
IBEX 35EUR
19,432.8
▼ -0.41%19,330.6 – 19,512.7
Euro Stoxx 50EUR
6,214.2
▼ -0.85%6,181.9 – 6,261.4
FTSE MIBEUR
51,232.0
▼ -0.79%50,943.8 – 51,536.6
AEXEUR
1,058.5
▼ -0.65%1,053.0 – 1,064.2
SMICHF
14,142.2
▼ -0.63%14,038.5 – 14,211.7
PSIEUR
9,147.7
▲ +1.01%9,125.8 – 9,178.3

Châu Á - TBD

Nikkei 225JPY
69,360.9
▼ -4.15%68,639.8 – 71,786.3
Hang SengHKD
22,671.9
▼ -1.76%22,518.0 – 22,962.5
KOSPIKRW
8,411.2
▼ -5.81%8,126.8 – 8,861.7
BSE SensexINR
77,100.5
▲ +0.14%76,993.2 – 77,803.2
ASX 200AUD
8,764.2
▲ +0.18%8,708.1 – 8,774.5
Straits TimesSGD
5,191.7
▼ -0.52%5,156.0 – 5,214.1
JKSEIDR
5,896.1
▼ -1.72%5,830.1 – 6,045.3
TWSETWD
44,571.8
▼ -3.64%44,454.2 – 46,188.6
Shanghai CompositeCNY
4,027.3
▼ -2.03%4,007.9 – 4,099.8

Thị trường mới nổi

BovespaBRL
172,425.6
▲ +0.25%171,123.9 – 172,425.6
S&P/TSX CompositeCAD
34,980.2
▲ +0.37%34,791.1 – 35,049.2
IPC MexicoMXN
67,009.6
▼ -0.60%66,911.2 – 67,349.9
JSE All ShareZAR
110,450.4
▲ +0.57%110,059.2 – 110,728.5

Biểu đồ giá

S&P 500
▲ +0.79% · 24h·Low 7,303.89·Last 7,361.81·High 7,362.92
7,2997,3167,3337,3517,368Jun 26Jun 26Jun 26
▼ -2.22% · 7d·Low 7,348.06·Last 7,361.01·High 7,527.80
7,3347,3867,4387,4907,542Jun 17Jun 23Jun 26
▼ -2.11% · 30d·Low 7,266.99·Last 7,360.66·High 7,609.78
7,2407,3397,4387,5387,637May 26Jun 10Jun 26
Nasdaq
▲ +1.09% · 24h·Low 25,048.17·Last 25,320.56·High 25,340.80
25,02525,11025,19425,27925,364Jun 26Jun 26Jun 26
▼ -4.27% · 7d·Low 25,320.56·Last 25,320.56·High 26,508.90
25,22525,57025,91526,25926,604Jun 17Jun 23Jun 26
▼ -5.01% · 30d·Low 25,169.50·Last 25,320.56·High 27,093.90
25,01625,57426,13226,69027,248May 26Jun 10Jun 26
Dow Jones
▲ +0.59% · 24h·Low 51,656.32·Last 52,010.07·High 52,010.07
51,62851,73151,83351,93652,038Jun 26Jun 26Jun 26
▼ -0.43% · 7d·Low 51,500.98·Last 52,009.85·High 52,591.71
51,41451,73052,04652,36352,679Jun 17Jun 23Jun 26
▲ +3.07% · 30d·Low 49,918.78·Last 52,008.86·High 52,008.86
49,75250,35850,96451,57052,176May 26Jun 10Jun 26
DAX
▼ -0.59% · 24h·Low 24,568.44·Last 24,680.54·High 24,853.94
24,54624,62824,71124,79424,877Jun 26Jun 26Jun 26
▼ -1.22% · 7d·Low 24,630.08·Last 24,680.54·High 25,155.04
24,58824,74024,89325,04525,197Jun 18Jun 23Jun 26
▼ -2.00% · 30d·Low 24,195.31·Last 24,680.72·High 25,184.89
24,11624,40324,69024,97725,264May 26Jun 10Jun 26
Nikkei 225
▼ -3.03% · 24h·Low 68,771.49·Last 69,360.88·High 71,527.90
68,55169,35070,15070,94971,748Jun 26Jun 26Jun 26
▼ -2.24% · 7d·Low 68,863.94·Last 69,360.88·High 72,648.47
68,56169,65970,75671,85472,951Jun 18Jun 23Jun 26
▲ +6.72% · 30d·Low 64,024.60·Last 69,360.88·High 72,366.34
63,35765,77668,19570,61573,034May 26Jun 10Jun 26
Hang Seng
▼ -0.61% · 24h·Low 22,536.79·Last 22,671.86·High 22,874.34
22,51022,60822,70622,80322,901Jun 26Jun 26Jun 26
▼ -7.12% · 7d·Low 22,556.98·Last 22,671.86·High 24,410.89
22,40922,94623,48424,02224,559Jun 17Jun 23Jun 26
▼ -11.44% · 30d·Low 22,671.86·Last 22,671.86·High 26,038.32
22,40323,37924,35525,33126,308May 26Jun 10Jun 26

Chứng khoán Việt Nam

VN-Index, VN30, HNX, UPCoM

VN-IndexVND
1,871.9
▲ +0.47%▲ 125▼ 196
VN30VND
2,008.6
▲ +0.20%▲ 17▼ 11
HNXVND
317.83
▼ -0.50%▲ 53▼ 69
HNX30VND
507.58
▼ -0.47%▲ 5▼ 16
UPCOMVND
128.92
▲ +0.17%▲ 107▼ 107

VN30

Doanh nghiệpGiáThay đổi24h %Cao trong ngàyThấp trong ngàyKL
VICVingroup228.00+3.00▲ +1.33%228.90221.502,571,200
VHMVinhomes162.00+5.50▲ +3.51%163.90156.5010,448,300
VREVincom Retail30.00+0.40▲ +1.35%30.2529.504,951,800
VCBVietcombank61.40+0.60▲ +0.99%61.5060.803,344,300
BIDBIDV41.70-0.20▼ -0.48%42.1041.703,299,800
CTGVietinBank33.60+0.10▲ +0.30%33.6033.404,005,400
TCBTechcombank33.40+0.00▲ +0.00%33.4532.9010,271,000
VPBVPBank26.75+0.05▲ +0.19%26.7526.357,818,600
MBBMB Bank24.75+0.05▲ +0.20%24.8024.656,906,000
ACBACB22.60+0.20▲ +0.89%22.6522.3510,774,200
STBSacombank73.70+1.50▲ +2.08%75.0072.006,865,100
HDBHDBank25.40-0.20▼ -0.78%25.6525.257,697,500
TPBTPBank16.10+0.10▲ +0.63%16.2016.005,985,600
SHBSHB13.65+0.00▲ +0.00%13.6513.5039,538,000
FPTFPT70.80-0.20▼ -0.28%71.3070.304,333,200
VNMVinamilk56.30-0.20▼ -0.35%56.8055.903,173,400
MSNMasan71.40-0.10▼ -0.14%71.5070.901,949,700
MWGMobile World78.50+1.30▲ +1.68%78.5076.504,859,300
PNJPhu Nhuan Jewelry63.50-0.60▼ -0.94%63.8062.70542,200
SABSabeco48.70+0.10▲ +0.21%48.9048.50485,600
GASPetroVietnam Gas77.00-0.50▼ -0.65%78.5077.00618,600
PLXPetrolimex36.80-0.45▼ -1.21%37.5536.801,716,200
POWPV Power14.80+0.30▲ +2.07%14.9014.4520,921,500
BCMBecamex IDC52.30-0.30▼ -0.57%53.0052.30179,900
GVRVN Rubber Group32.10-1.00▼ -3.02%33.2032.052,752,100
HPGHoa Phat Group23.50+0.10▲ +0.43%23.5023.3515,468,600
SSISSI Securities26.40-0.10▼ -0.38%26.6026.259,388,400
SSBSeABank16.10+0.90▲ +5.92%16.2515.103,324,700
VIBVIB16.15+0.15▲ +0.94%16.1516.005,703,200
LPBLPBank53.00-3.00▼ -5.36%56.2052.305,428,200

Nguồn: VNDirect Finfo

So sánh chỉ số các nước

Chỉ số benchmark theo quốc gia — giá mới nhất, biến động 24h và YTD.

🇻🇳Việt NamVN-Index

Chỉ số
1.872 VND
24h
▲ +0.47%
YTD

YTD tốt nhất

  1. 🇰🇷Hàn Quốc▲ +74.40%
  2. 🇹🇼Đài Loan▲ +39.33%
  3. 🇯🇵Nhật Bản▲ +17.32%
  4. 🇧🇷Brazil▲ +10.42%
  5. 🇺🇸Hoa Kỳ▲ +8.02%

YTD tệ nhất

  1. 🇮🇩Indonesia▼ -25.94%
  2. 🇮🇳Ấn Độ▼ -12.35%
  3. 🇫🇷Pháp▼ -4.02%
  4. 🇩🇪Đức▼ -2.92%
  5. 🇭🇰Hồng Kông▼ -2.63%

Về chỉ số chứng khoán

Chỉ số chứng khoán phản ánh diễn biến chung của một rổ cổ phiếu — VN-Index gồm toàn bộ mã trên HOSE, VN30 lấy 30 mã vốn hóa lớn nhất, S&P 500 theo dõi 500 doanh nghiệp Mỹ lớn nhất. Giá hiển thị mang tính tham khảo, có thể trễ 15 phút; vui lòng kiểm tra với công ty chứng khoán trước khi giao dịch.

Tin tức mới nhất

Xem tất cả →

Câu hỏi thường gặp

NowPrice theo dõi những chỉ số nào?

26 chỉ số benchmark trên 23 quốc gia: S&P 500, Nasdaq, Dow Jones, Russell 2000 (Mỹ); FTSE 100 (Anh); DAX (Đức), CAC 40 (Pháp), IBEX 35 (Tây Ban Nha), FTSE MIB (Ý), AEX (Hà Lan), SMI (Thụy Sĩ), PSI (Bồ Đào Nha), Euro Stoxx 50 (Eurozone); Nikkei 225 (Nhật), Hang Seng (Hồng Kông), KOSPI (Hàn Quốc), Sensex (Ấn Độ), ASX 200 (Úc), Straits Times (Singapore), JKSE (Indonesia), TWSE (Đài Loan), Shanghai Composite (Trung Quốc); Bovespa (Brazil), TSX (Canada), IPC (Mexico), JSE (Nam Phi); cùng VN-Index, HNX-Index, UPCoM (Việt Nam). Quốc tế lấy từ Yahoo Finance mỗi 5 phút, VN từ VNDirect.

Khi nào thị trường mở cửa?

Mỗi thị trường theo giờ giao dịch địa phương: NYSE/Nasdaq 09:30–16:00 ET, HOSE/HNX 09:00–14:45 giờ Việt Nam, Tokyo 09:00–15:00 JST… Giá ngoài giờ là giá đóng cửa gần nhất. Lịch nghỉ lễ tuỳ sàn.

Vì sao % biến động khác với trang khác?

Một số trang hiển thị thay đổi so với ngày dương lịch trước; một số so với phiên giao dịch trước (bỏ qua cuối tuần/lễ). NowPrice dùng giá đóng cửa phiên trước theo Yahoo Finance — định nghĩa tiêu chuẩn.

Mã cổ phiếu Việt Nam (VN-Index, HOSE) có live không?

VN-Index và HOSE/HNX/UPCoM làm mới mỗi 3 phút từ VNDirect Finfo. Để có dữ liệu tick từng giây cần terminal môi giới (SSI iBoard, VPS…); NowPrice cung cấp giá tham chiếu chỉ thị.