Tới nội dung chính

Chứng khoán trực tiếp

Chỉ số chứng khoán thế giới và mã chứng khoán Việt Nam — giá cập nhật trong giờ giao dịch, ngoài giờ là giá đóng cửa

LiveCập nhật lần cuối:
Chỉ số chứng khoán của Việt Nam

Chỉ số thế giới

Mỹ

S&P 500USD
7,674.4
▲ +0.43%7,660.1 – 7,697.1
Nasdaq CompositeUSD
26,180.5
▲ +0.43%26,049.3 – 26,269.9
Dow JonesUSD
53,277.0
▲ +0.98%52,768.9 – 53,355.9
Russell 2000USD
3,017.9
▲ +0.85%3,000.1 – 3,020.2

Châu Âu

FTSE 100GBP
10,816.6
▲ +0.64%10,734.9 – 10,831.6
DAXEUR
26,136.6
▲ +0.59%25,969.5 – 26,166.3
CAC 40EUR
8,484.4
▲ +0.37%8,441.1 – 8,493.6
IBEX 35EUR
19,961.5
▲ +0.76%19,863.0 – 20,020.8
Euro Stoxx 50EUR
6,462.2
▲ +0.63%
FTSE MIBEUR
52,668.0
▲ +0.00%52,653.0 – 52,988.5
AEXEUR
1,106.0
▲ +0.29%1,101.6 – 1,107.5
SMICHF
14,457.0
▲ +0.62%14,279.6 – 14,473.8
PSIEUR
9,354.8
▲ +0.78%9,292.6 – 9,378.5

Châu Á - TBD

Nikkei 225JPY
66,016.4
▼ -0.30%65,260.2 – 66,125.9
Hang SengHKD
26,009.5
▲ +1.21%25,807.6 – 26,009.5
KOSPIKRW
6,913.0
▲ +0.88%
BSE SensexINR
77,540.8
▲ +0.00%77,445.9 – 77,725.7
ASX 200AUD
9,058.9
▼ -0.27%9,045.0 – 9,083.8
Straits TimesSGD
5,689.0
▲ +0.30%5,640.1 – 5,692.8
JKSEIDR
6,525.7
▲ +0.37%6,507.4 – 6,552.0
TWSETWD
45,224.3
▲ +0.65%44,583.9 – 45,254.8
Shanghai CompositeCNY
3,905.2
▲ +0.04%3,883.8 – 3,912.1

Thị trường mới nổi

BovespaBRL
170,448.9
▲ +1.50%
S&P/TSX CompositeCAD
36,620.2
▲ +0.70%36,474.8 – 36,717.8
IPC MexicoMXN
65,729.2
▲ +2.14%64,559.8 – 66,082.2
JSE All ShareZAR
117,747.8
▲ +1.81%115,657.7 – 118,473.6

Biểu đồ giá

S&P 500
▲ +0.08% · 24h·Low 7,661.89·Last 7,674.37·High 7,695.65
7,6597,6697,6797,6897,698Aug 21Aug 21Aug 21
▼ -1.80% · 7d·Low 7,642.21·Last 7,674.37·High 7,815.09
7,6287,6797,7297,7797,829Aug 13Aug 18Aug 21
▲ +2.34% · 30d·Low 7,316.15·Last 7,674.37·High 7,798.99
7,2787,4187,5587,6987,838Jul 22Aug 6Aug 21
Nasdaq
▲ +0.14% · 24h·Low 26,064.41·Last 26,180.46·High 26,264.33
26,04826,10626,16426,22226,280Aug 21Aug 21Aug 21
▼ -2.51% · 7d·Low 26,052.43·Last 26,180.46·High 26,855.19
25,98826,22126,45426,68726,919Aug 13Aug 18Aug 21
▲ +1.91% · 30d·Low 24,442.94·Last 26,180.46·High 26,803.03
24,25424,93925,62326,30726,992Jul 22Aug 6Aug 21
Dow Jones
▲ +0.47% · 24h·Low 53,026.94·Last 53,277.01·High 53,340.15
53,00253,09353,18453,27453,365Aug 21Aug 21Aug 21
▼ -1.36% · 7d·Low 52,773.74·Last 53,277.01·High 54,014.10
52,67553,03453,39453,75454,113Aug 13Aug 18Aug 21
▲ +2.03% · 30d·Low 51,594.14·Last 53,277.01·High 54,349.12
51,37452,17352,97253,77154,570Jul 22Aug 6Aug 21
DAX
▲ +0.58% · 24h·Low 25,979.40·Last 26,136.56·High 26,162.62
25,96526,01826,07126,12426,177Aug 21Aug 21Aug 21
▼ -1.12% · 7d·Low 25,941.04·Last 26,136.56·High 26,540.81
25,89326,06726,24126,41526,589Aug 13Aug 18Aug 21
▲ +4.50% · 30d·Low 24,763.12·Last 26,136.56·High 26,440.31
24,62925,11525,60226,08826,574Jul 21Aug 5Aug 21
Nikkei 225
▲ +0.68% · 24h·Low 65,366.28·Last 66,016.36·High 66,084.36
65,30965,51765,72565,93466,142Aug 21Aug 21Aug 21
▼ -3.79% · 7d·Low 65,323.79·Last 66,016.36·High 69,291.37
65,00666,15767,30868,45869,609Aug 13Aug 18Aug 21
▼ -0.33% · 30d·Low 61,434.19·Last 66,016.36·High 69,220.25
60,81163,06965,32767,58569,843Jul 21Aug 5Aug 21
Hang Seng
▲ +0.53% · 24h·Low 25,830.42·Last 26,009.46·High 26,009.46
25,81625,86825,92025,97226,024Aug 21Aug 21Aug 21
▲ +2.50% · 7d·Low 25,106.09·Last 26,009.46·High 26,009.46
25,03425,29625,55825,82026,082Aug 13Aug 18Aug 21
▲ +3.49% · 30d·Low 24,892.66·Last 26,009.46·High 26,009.46
24,80325,12725,45125,77526,099Jul 21Aug 5Aug 21

Chứng khoán Việt Nam

VN-Index, VN30, HNX, UPCoM

VN-IndexVND
1,768.1
▲ +1.95%▲ 245▼ 68
VN30VND
1,927.8
▲ +2.16%▲ 24▼ 2
HNXVND
284.07
▲ +1.98%▲ 93▼ 40
HNX30VND
460.95
▲ +3.44%▲ 22▼ 3
UPCOMVND
127.52
▲ +0.22%▲ 137▼ 69

VN30

Doanh nghiệpGiáThay đổi24h %Cao trong ngàyThấp trong ngàyKL
VICVingroup205.00+3.00▲ +1.49%205.70199.903,196,900
VHMVinhomes71.70+2.20▲ +3.17%71.9068.905,100,800
VREVincom Retail25.30+1.15▲ +4.76%25.3023.906,035,600
VCBVietcombank59.10+1.30▲ +2.25%59.1057.504,695,200
BIDBIDV36.90+1.05▲ +2.93%36.9535.804,542,300
CTGVietinBank32.15+0.75▲ +2.39%32.2531.206,428,200
TCBTechcombank31.65+0.65▲ +2.10%31.7030.759,772,000
VPBVPBank25.70+0.80▲ +3.21%25.7024.7513,914,800
MBBMB Bank20.85+0.55▲ +2.71%20.8520.1015,698,000
ACBACB22.75+0.80▲ +3.64%22.7521.9012,170,700
STBSacombank74.70+0.20▲ +0.27%75.4074.101,953,800
HDBHDBank27.30+0.45▲ +1.68%27.3026.5513,429,400
TPBTPBank14.80+0.30▲ +2.07%14.8014.458,105,700
SHBSHB11.90+0.30▲ +2.59%11.9511.5069,615,500
FPTFPT72.00+2.20▲ +3.15%72.0069.507,035,800
VNMVinamilk63.80-0.20▼ -0.31%64.1063.403,581,800
MSNMasan69.80+1.70▲ +2.50%70.2067.907,435,200
MWGMobile World75.00+2.30▲ +3.16%75.1071.804,995,900
PNJPhu Nhuan Jewelry39.90+2.60▲ +6.97%39.9039.904,043,900
SABSabeco46.80+0.00▲ +0.00%47.0046.40646,200
GASPetroVietnam Gas83.50+0.00▲ +0.00%83.8082.001,360,800
PLXPetrolimex37.95-0.25▼ -0.65%38.5037.453,051,800
POWPV Power13.60+0.20▲ +1.49%13.6013.306,388,700
BCMBecamex IDC42.65+2.05▲ +5.05%42.6539.951,285,300
GVRVN Rubber Group32.10+0.65▲ +2.07%32.2531.202,200,000
HPGHoa Phat Group21.70+0.55▲ +2.60%21.7521.0525,138,400
SSISSI Securities20.75+1.35▲ +6.96%20.7519.6538,706,800
SSBSeABank15.30+0.20▲ +1.32%15.3014.852,242,100
VIBVIB14.75+0.35▲ +2.43%14.8014.354,765,300
LPBLPBank50.00+0.00▲ +0.00%50.5048.503,868,700

Nguồn: VNDirect Finfo

So sánh chỉ số các nước

Chỉ số benchmark theo quốc gia — giá mới nhất, biến động 24h và YTD.

🇻🇳Việt NamVN-Index

Chỉ số
1.768 VND
24h
▲ +1.95%
YTD

YTD tốt nhất

  1. 🇰🇷Hàn Quốc▲ +74.40%
  2. 🇹🇼Đài Loan▲ +39.33%
  3. 🇯🇵Nhật Bản▲ +17.32%
  4. 🇧🇷Brazil▲ +10.42%
  5. 🇺🇸Hoa Kỳ▲ +8.02%

YTD tệ nhất

  1. 🇮🇩Indonesia▼ -25.94%
  2. 🇮🇳Ấn Độ▼ -12.35%
  3. 🇫🇷Pháp▼ -4.02%
  4. 🇩🇪Đức▼ -2.92%
  5. 🇭🇰Hồng Kông▼ -2.63%

Về chỉ số chứng khoán

Chỉ số chứng khoán phản ánh diễn biến chung của một rổ cổ phiếu — VN-Index gồm toàn bộ mã trên HOSE, VN30 lấy 30 mã vốn hóa lớn nhất, S&P 500 theo dõi 500 doanh nghiệp Mỹ lớn nhất. Giá hiển thị mang tính tham khảo, có thể trễ 15 phút; vui lòng kiểm tra với công ty chứng khoán trước khi giao dịch.

Tin tức mới nhất

Xem tất cả →

Câu hỏi thường gặp

NowPrice theo dõi những chỉ số nào?

26 chỉ số benchmark trên 23 quốc gia: S&P 500, Nasdaq, Dow Jones, Russell 2000 (Mỹ); FTSE 100 (Anh); DAX (Đức), CAC 40 (Pháp), IBEX 35 (Tây Ban Nha), FTSE MIB (Ý), AEX (Hà Lan), SMI (Thụy Sĩ), PSI (Bồ Đào Nha), Euro Stoxx 50 (Eurozone); Nikkei 225 (Nhật), Hang Seng (Hồng Kông), KOSPI (Hàn Quốc), Sensex (Ấn Độ), ASX 200 (Úc), Straits Times (Singapore), JKSE (Indonesia), TWSE (Đài Loan), Shanghai Composite (Trung Quốc); Bovespa (Brazil), TSX (Canada), IPC (Mexico), JSE (Nam Phi); cùng VN-Index, HNX-Index, UPCoM (Việt Nam). Quốc tế lấy từ Yahoo Finance mỗi 5 phút, VN từ VNDirect.

Khi nào thị trường mở cửa?

Mỗi thị trường theo giờ giao dịch địa phương: NYSE/Nasdaq 09:30–16:00 ET, HOSE/HNX 09:00–14:45 giờ Việt Nam, Tokyo 09:00–15:00 JST… Giá ngoài giờ là giá đóng cửa gần nhất. Lịch nghỉ lễ tuỳ sàn.

Vì sao % biến động khác với trang khác?

Một số trang hiển thị thay đổi so với ngày dương lịch trước; một số so với phiên giao dịch trước (bỏ qua cuối tuần/lễ). NowPrice dùng giá đóng cửa phiên trước theo Yahoo Finance — định nghĩa tiêu chuẩn.

Mã cổ phiếu Việt Nam (VN-Index, HOSE) có live không?

VN-Index và HOSE/HNX/UPCoM làm mới mỗi 3 phút từ VNDirect Finfo. Để có dữ liệu tick từng giây cần terminal môi giới (SSI iBoard, VPS…); NowPrice cung cấp giá tham chiếu chỉ thị.