Tới nội dung chính

Chứng khoán trực tiếp

Chỉ số chứng khoán thế giới và mã chứng khoán Việt Nam — giá cập nhật trong giờ giao dịch, ngoài giờ là giá đóng cửa

LiveCập nhật lần cuối:

Chỉ số thế giới

Mỹ

S&P 500USD
7,361.6
▼ -0.69%7,355.3 – 7,394.4
Nasdaq CompositeUSD
25,966.6
▼ -1.17%25,944.4 – 26,190.5
Dow JonesUSD
49,430.2
▼ -0.55%49,307.7 – 49,739.6
Russell 2000USD
2,818.3
▼ -1.82%2,816.1 – 2,861.8

Châu Âu

FTSE 100GBP
10,241.3
▼ -0.27%10,152.1 – 10,271.2
DAXEUR
24,024.9
▼ -1.34%24,008.6 – 24,210.7
CAC 40EUR
7,977.7
▼ -0.98%7,962.8 – 8,026.8
IBEX 35EUR
17,580.8
▼ -1.52%17,569.6 – 17,747.2
Euro Stoxx 50EUR
5,819.8
▼ -1.28%5,816.3 – 5,861.9

Châu Á - TBD

Nikkei 225JPY
62,742.6
▲ +0.52%62,158.4 – 63,218.5
Hang SengHKD
26,347.9
▼ -0.22%26,328.8 – 26,592.4
KOSPIKRW
7,643.2
▼ -2.29%7,421.7 – 7,999.7
BSE SensexINR
74,559.2
▼ -1.92%74,449.5 – 75,742.0
ASX 200AUD
8,670.7
▼ -0.36%8,619.1 – 8,713.4

Thị trường mới nổi

BovespaBRL
180,181.2
▼ -0.95%180,072.8 – 181,896.6

Biểu đồ giá

S&P 500
▼ -0.22% · 24h·Low 7,369.33·Last 7,369.46·High 7,388.80
7,3687,3737,3797,3857,390May 12May 12May 12
▲ +1.86% · 7d·Low 7,192.53·Last 7,368.96·High 7,425.30
7,1747,2417,3097,3767,444May 4May 7May 12
▲ +7.00% · 30d·Low 6,886.24·Last 7,368.61·High 7,412.84
6,8446,9977,1507,3027,455Apr 13Apr 27May 12
Nasdaq
▼ -0.37% · 24h·Low 26,016.64·Last 26,017.53·High 26,174.97
26,00426,05026,09626,14226,188May 12May 12May 12
▲ +3.53% · 7d·Low 24,998.08·Last 26,017.53·High 26,349.66
24,89025,28225,67426,06626,458May 4May 7May 12
▲ +12.18% · 30d·Low 23,183.74·Last 26,006.63·High 26,274.13
22,93723,83324,72925,62526,521Apr 13Apr 27May 12
Dow Jones
▼ -0.16% · 24h·Low 49,326.15·Last 49,438.86·High 49,519.43
49,31149,36749,42349,47949,535May 12May 12May 12
▲ +0.06% · 7d·Low 48,935.55·Last 49,438.86·High 49,985.38
48,85249,15649,46049,76550,069May 4May 7May 12
▲ +2.53% · 30d·Low 48,218.25·Last 49,438.12·High 49,910.59
48,08348,57449,06449,55550,046Apr 13Apr 27May 12
DAX
▲ +0.09% · 24h·Low 24,024.40·Last 24,063.41·High 24,190.13
24,01124,05924,10724,15524,203May 12May 12May 12
▼ -1.18% · 7d·Low 24,025.77·Last 24,062.48·High 25,116.87
23,93824,25524,57124,88825,204May 4May 7May 12
▲ +1.35% · 30d·Low 23,742.44·Last 24,062.67·High 24,918.69
23,64823,98924,33124,67225,013Apr 13Apr 27May 12
Nikkei 225
▲ +0.05% · 24h·Low 62,356.45·Last 62,742.57·High 63,172.48
62,29162,52862,76463,00163,238May 12May 12May 12
▲ +4.02% · 7d·Low 59,064.86·Last 62,742.57·High 63,172.48
58,73659,92761,11962,31063,501Apr 28May 7May 12
▲ +11.04% · 30d·Low 56,502.77·Last 62,742.57·High 62,833.84
55,99657,83259,66861,50463,340Apr 13Apr 23May 12
Hang Seng
▼ -0.65% · 24h·Low 26,337.93·Last 26,347.91·High 26,579.73
26,31926,38926,45926,52926,599May 12May 12May 12
▲ +0.84% · 7d·Low 25,736.13·Last 26,347.91·High 26,626.28
25,66525,92326,18126,43926,697May 4May 7May 12
▲ +2.68% · 30d·Low 25,660.85·Last 26,347.91·High 26,626.28
25,58425,86426,14426,42426,704Apr 13Apr 27May 12

Chứng khoán Việt Nam

VN-Index, VN30, HNX, UPCoM

VN-IndexVND
1,901.1
▲ +0.30%▲ 157▼ 136
VN30VND
2,054.0
▲ +0.66%▲ 16▼ 13
HNXVND
253.28
▲ +2.10%▲ 65▼ 73
HNX30VND
528.81
▲ +0.01%▲ 13▼ 13
UPCOMVND
126.60
▼ -0.50%▲ 101▼ 90

VN30

Doanh nghiệpGiáThay đổi24h %Cao trong ngàyThấp trong ngàyKL
VICVingroup222.00-1.00▼ -0.45%225.60215.104,023,400
VHMVinhomes160.20-0.80▼ -0.50%163.00156.606,467,100
VREVincom Retail35.45+1.85▲ +5.51%35.6033.2012,470,600
VCBVietcombank59.90-0.40▼ -0.66%60.5059.506,549,200
BIDBIDV41.75+0.25▲ +0.60%41.7541.056,207,800
CTGVietinBank35.25-0.35▼ -0.98%35.6535.008,809,000
TCBTechcombank33.80+0.00▲ +0.00%33.8533.659,674,900
VPBVPBank27.85+0.05▲ +0.18%27.9027.5014,565,400
MBBMB Bank25.90-0.10▼ -0.38%26.1025.9011,264,200
ACBACB22.70-0.05▼ -0.22%22.8522.6510,943,200
STBSacombank76.80+4.60▲ +6.37%76.8071.906,934,600
HDBHDBank27.35+0.45▲ +1.67%27.4526.8012,280,300
TPBTPBank15.80+0.05▲ +0.32%15.8515.5011,282,100
SHBSHB14.00-0.15▼ -1.06%14.1513.9545,001,700
FPTFPT70.60+0.60▲ +0.86%71.5070.008,533,300
VNMVinamilk60.10-0.50▼ -0.83%60.7059.904,102,800
MSNMasan77.70+0.20▲ +0.26%78.0076.606,062,900
MWGMobile World83.80+0.30▲ +0.36%84.3082.604,934,800
PNJPhu Nhuan Jewelry69.50+0.40▲ +0.58%69.5068.20644,500
SABSabeco47.00-0.60▼ -1.26%47.7546.55656,300
GASPetroVietnam Gas76.50+2.90▲ +3.94%77.1073.801,557,500
PLXPetrolimex37.80+1.00▲ +2.72%37.9037.001,738,800
POWPV Power14.05+0.10▲ +0.72%14.3013.9510,575,500
BCMBecamex IDC52.10+0.10▲ +0.19%52.3051.80174,400
GVRVN Rubber Group36.30+1.55▲ +4.46%36.4534.204,448,700
HPGHoa Phat Group26.90-0.10▼ -0.37%27.2026.8519,170,900
SSISSI Securities28.05-0.25▼ -0.88%28.4028.0512,398,600
SSBSeABank16.55-0.15▼ -0.90%16.7016.551,957,200
VIBVIB16.00+0.05▲ +0.31%16.1015.952,263,500
LPBLPBank54.50+1.70▲ +3.22%54.7052.202,493,500

Nguồn: VNDirect Finfo

Về chỉ số chứng khoán

Chỉ số chứng khoán phản ánh diễn biến chung của một rổ cổ phiếu — VN-Index gồm toàn bộ mã trên HOSE, VN30 lấy 30 mã vốn hóa lớn nhất, S&P 500 theo dõi 500 doanh nghiệp Mỹ lớn nhất. Giá hiển thị mang tính tham khảo, có thể trễ 15 phút; vui lòng kiểm tra với công ty chứng khoán trước khi giao dịch.

Tin tức mới nhất

Xem tất cả →

Câu hỏi thường gặp

NowPrice theo dõi những chỉ số nào?

S&P 500 (Mỹ), NASDAQ Composite (công nghệ Mỹ), Dow Jones (blue-chip Mỹ), DAX (Đức), Nikkei 225 (Nhật), Hang Seng (Hồng Kông), cùng với VN-Index và HNX-Index của Việt Nam. Tất cả lấy từ Yahoo Finance mỗi 5 phút trong giờ giao dịch.

Khi nào thị trường mở cửa?

Mỗi thị trường theo giờ giao dịch địa phương: NYSE/NASDAQ 09:30–16:00 ET, HOSE/HNX 09:00–14:45 giờ Việt Nam… Giá ngoài giờ giao dịch là giá đóng cửa gần nhất. Lịch nghỉ lễ tuỳ sàn — xem lịch địa phương.

Vì sao % biến động khác với trang khác?

Một số trang hiển thị thay đổi so với ngày dương lịch trước; một số so với phiên giao dịch trước (bỏ qua cuối tuần/lễ). NowPrice dùng giá đóng cửa phiên trước theo Yahoo Finance — định nghĩa tiêu chuẩn của thay đổi ngày.

Mã cổ phiếu Việt Nam (VN-Index, HOSE) có live không?

VN-Index và HOSE/HNX làm mới mỗi 3–5 phút từ Yahoo. Để có dữ liệu tick từng giây của chứng khoán Việt cần terminal môi giới (SSI iBoard, VPS…); NowPrice cung cấp giá tham chiếu chỉ thị.